Cách dùng máy thổi khí con sò cho ao nuôi tôm, cá: chọn máy theo độ sâu ao, bố trí ống và đĩa/ống khí, dự phòng mất điện, và các model Hong Helong Đài Loan.
Danh mục: Tư vấn kỹ thuật
Tổng hợp kiến thức chọn máy bơm nước, bơm chìm nước thải và máy thổi khí theo nhu cầu sử dụng. Động Lực hướng dẫn đọc thông số lưu lượng, cột áp, lựa chọn công suất, lắp đặt, bảo dưỡng và xử lý các sự cố thường gặp.
Máy sục khí công suất nhỏ 150 – 420 W cho bể xử lý nước thải hộ gia đình, nhà hàng, bể tự hoại cải tiến, hồ cá. Cách chọn lưu lượng và các model ShowFou SFA.
Máy thổi khí Root (tam giác) dùng cho bể sâu, lưu lượng lớn. Cách đọc thông số m³/phút, chọn theo độ sâu sục khí, dây curoa, dầu bôi trơn và van an toàn.
So sánh máy thổi khí 1 pha 220V và 3 pha 380V: giới hạn công suất, dòng khởi động, tiền điện, tủ điện. Cách chọn và các model Maro 1 pha, 3 pha.
Máy thổi khí con sò 2 tầng cánh cho áp cao hơn máy 1 tầng cùng công suất. Cách tính áp cho bể sâu 2,5 – 4 m, chọn model Veratti 2 tầng cánh và lưu ý vận hành.
Máy thổi khí con sò 1 tầng cánh cho lưu lượng lớn ở áp vừa: hợp ao nuôi, bể cá, bể sinh học nông. Giới hạn độ sâu, cách chọn và model Veratti 1 tầng cánh.
Giải thích ký hiệu máy thổi khí con sò như GB-1500S/2: số chỉ công suất W, chữ S là 3 pha 380V, /2 là 2 tầng cánh. Cách chọn model Veratti theo bể.
Bơm hỏa tiễn là cách gọi khác của bơm chìm giếng khoan. Cấu tạo, ưu điểm, phân biệt các cỡ 2 – 6 inch và cách chọn bơm hỏa tiễn Veratti theo giếng.
Cách tính lưu lượng bơm giếng khoan cho tưới tiêu theo diện tích và kiểu tưới (béc, nhỏ giọt, tưới tràn), chọn cột áp và các model Sumoto 4, 5, 6, 8 inch.
Bơm hỏa tiễn 1.5kW đẩy cao bao nhiêu mét? Cột áp max 88–131m chỉ ở lưu lượng 0. Ví dụ tính giếng 40m, bồn mái 15m cần ~63m, chọn model phù hợp.








