Bơm Định Lượng
Bơm Định Lượng Beluno
- Lưu Lượng: 20 l/h Cột Áp: 1 bar (10m)
Bơm Định Lượng Beluno
- Lưu Lượng: 15 l/h Cột Áp: 2 bar (20m)
Bơm Định Lượng Beluno
- Lưu Lượng: 10 l/h Cột Áp: 3 bar (30m)
Bơm Định Lượng Beluno
- Lưu Lượng: 100 l/h Cột Áp: 4 bar (40m)
Bơm Định Lượng Beluno
- Lưu Lượng: 130 l/h Cột Áp: 4 bar (40m)
Bơm Định Lượng Beluno
- Lưu Lượng: 230 l/h Cột Áp: 5 bar (50m)
Máy bơm hóa chất Veratti
- Lưu Lượng: 86 l/p Cột Áp: 6.7 m
Máy bơm hóa chất Veratti
- Lưu Lượng: 7.2 l/h Cột Áp: 8.6 m
Máy bơm hóa chất Veratti
- Lưu Lượng: 9 l/h Cột Áp: 10.5 m
Bơm Định Lượng Veratti
- Lưu Lượng: 100 l/h Cột Áp: 5 bar (50m)
Bơm Định Lượng Veratti
- Lưu Lượng: 130 l/h Cột Áp: 5 bar (50m)
Bơm Định Lượng Veratti
- Lưu Lượng: 150 l/h Cột Áp: 3 bar (30m)
Bơm định lượng là gì?
Bơm định lượng là bơm thể tích dùng để châm hóa chất với liều cố định vào nước hoặc dây chuyền sản xuất. Mỗi nhịp màng đẩy ra một lượng gần như không đổi, nên chỉ cần chỉnh tần số hoặc hành trình là đổi được liều. Danh mục này gồm bơm Beluno, Veratti dạng màng điện từ (10–50 l/h) và màng cơ dẫn động mô-tơ (100–530 l/h), cùng bơm từ Veratti MD để chuyển hóa chất giữa các bồn.
Ứng dụng
- Trạm xử lý nước thải: châm PAC, PAM, NaOH, axit, dinh dưỡng vi sinh, Clo khử trùng
- Trạm cấp nước: châm Clo, phèn, vôi
- Lò hơi, tháp giải nhiệt: châm hóa chất chống cáu cặn, chống ăn mòn
- Nhà máy thực phẩm, dệt nhuộm, xi mạ: định lượng phụ gia, axit, kiềm
Chọn bơm theo lưu lượng
Tính lượng dung dịch cần châm mỗi giờ, chọn bơm sao cho lượng đó nằm trong khoảng 30–80% lưu lượng tối đa. Dưới 50 l/h dùng màng điện từ; từ 100 l/h trở lên dùng màng cơ (1 pha hoặc 3 pha).
| Model | Lưu lượng | Áp suất / cột áp | Công suất | Điện |
|---|---|---|---|---|
| MD100 | 7.2 l/h | 8.6 m | 365 w | 1 phase/220v |
| MD125 | 9 l/h | 10.5 m | 370 w | 1 phase/220v |
| JLM1003 | 10 l/h | 3 bar (30m) | 28 w | 1 phase/220v |
| JLM2001 | 15 l/h | 2 bar (20m) | 28 w | 1 phase/220v |
| BLD-15-04-NX | 15 l/h | 4 bar (40m) | 40 W | 1 phase/220v |
| JLM2001 | 20 l/h | 1 bar (10m) | 28 w | 1 phase/220v |
| VR20-03NX-PPV | 20 l/h | 3 bar (30m) | 40 W | 1 phase/220v |
| BLD-20-03-NX-PPV | 20 l/h | 3 bar (30m) | 40 W | 1 phase/220v |
| VR25-02NX-PPV | 25 l/h | 2 bar (20m) | 40 W | 1 phase/220v |
| BLD-30-03-X-PPV | 30 l/h | 3 bar (30m) | 60 W | 1 phase/220v |
| VR33-03GX-PPV | 33 l/h | 3 bar (30m) | 60 W | 1 phase/220v |
| VR50-02X-PPV | 50 l/h | 2 bar (20m) | 65 W | 1 phase/220v |
| BLD-50-02-X-PPV | 50 l/h | 2 bar (20m) | 60 W | 1 phase/220v |
| MD70 | 86 l/p | 6.7 m | 265 w | 1 phase/220v |
| JBB100/0.4 | 100 l/h | 4 bar (40m) | 60 w | 1 phase/220v |
| VR-100/0.5-PVT-B | 100 l/h | 5 bar (50m) | 60 W | 1 phase/220v |
| BLJS-100/0.5-PVT-A-H | 100 l/h | 5 bar (50m) | 60 w | 3 phase/380v |
| BLJS-100/0.5-PVT-B-H | 100 l/h | 5 bar (50m) | 60 w | 1 phase/220v |
| JBB130/0.4 | 130 l/h | 4 bar (40m) | 60 w | 1 phase/220v |
| VR-130/0.5-PVT-A | 130 l/h | 5 bar (50m) | 60 W | 1 phase/220v |
| BLJS-130/0.5-PVT-A-H | 130 l/h | 5 bar (50m) | 60 W | 3 phase/380v |
| VR-150/0.3-PVT-A | 150 l/h | 3 bar (30m) | 60 W | 1 phase/220v |
| BLJS-150/0.3-PVT-A-H | 150 l/h | 3 bar (30m) | 60 W | 3 phase/380v |
| GM240/0.5 | 230 l/h | 5 bar (50m) | 370 w | 1 phase/220v |
| BLWS-258/0.4-PVT-A-H | 258 l/h | 4 bar (40m) | 180 w | 3 phase/380v |
| BLWS-386/0.3-PVT-A-H | 386 l/h | 3 bar (30m) | 180 w | 3 phase/380v |
| BLWL-410/0.6-PVT-A-H | 410 l/h | 6 bar (60m) | 370 w | 3 phase/380v |
| BLWL-530/0.45-PVT-A-H | 530 l/h | 4.5 bar (45m) | 370 w | 3 phase/380v |
Mua tại Động Lực
Hàng chính hãng có CO, CQ, hóa đơn VAT; kho Hà Nội, Đà Nẵng, TP.HCM giao toàn quốc. Gọi 08 2222 8624 hoặc Zalo cùng số để kỹ sư tư vấn model và báo giá.


